Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
定义
dìngyì
định nghĩa, khái niệm, xác định ý nghĩa.
Hán việt: đính nghĩa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "定义" (dìngyì) nghĩa là "định nghĩa", ghép bởi: 定 (dìng): xác định + 义 (yì): chính nghĩa.

Thành phần cấu tạo

定义
dìngyì
định nghĩa
宀
正
义

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:định nghĩa, khái niệm, xác định ý nghĩa.
Ví dụ (8)
nǐ你néng能gěi给“xìng fú幸福”xià下yī一gè个dìng yì定义ma吗?
Bạn có thể đưa ra một định nghĩa cho "hạnh phúc" không?
zhè gè这个cí词zài在cí diǎn词典lǐ里yǒu有hǎo好jǐ几zhǒng种dìng yì定义。
Từ này trong từ điển có vài cách định nghĩa.
wǒ men我们yào要míng què明确měi每gè个biàn变liàng量de的dìng yì定义。
Chúng ta phải làm rõ định nghĩa của từng biến số.
zhè这shì是yī一kuǎn款zhī chí支持yòng hù用户zì自dìng yì定义jiè界miàn面de的ruǎn jiàn软件。
Đây là một phần mềm hỗ trợ người dùng tự định nghĩa (tùy chỉnh) giao diện.
chéng gōng成功de的dìng yì定义yīn因rén人ér而yì异。
Định nghĩa về thành công thay đổi tùy theo mỗi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây