丢人
diūrén
mất mặt, xấu hổ, nhục nhã, mất thể diện.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:mất mặt, xấu hổ, nhục nhã, mất thể diện.
Ví dụ (8)
zàitíngguǎng广zhòngzhīxiàshuāi dǎozhēndiūr én
Ngã sóng soài trước đám đông, thật là mất mặt.
biégěidiūr énle
Đừng có làm tôi mất mặt nữa!
dǒngjiùyàowènzhèdiūr én
Không hiểu thì phải hỏi, điều đó không có gì là xấu hổ cả.
zhèkǎo shì jué dehěndiūr én
Lần thi này không đạt, tôi cảm thấy rất mất mặt.
zuòcuòshìgǎnchéngr ènbìngdiūr én
Làm sai mà dám thừa nhận thì không hề mất mặt chút nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây