颠倒
diāndǎo
đảo lộn, lộn ngược, lẫn lộn, làm đảo lộn.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đảo lộn, lộn ngược, lẫn lộn, làm đảo lộn.
Ví dụ (8)
huàguàdiān dǎole
Bạn treo bức tranh bị ngược (đầu đuôi) rồi.
wèi legǎnxiàng zuì jìnzhòu diān dǎoshēn hěnchà
Để kịp dự án, gần đây anh ấy ngày đêm đảo lộn (thức đêm ngủ ngày), sức khỏe rất kém.
zhèwán quánshìdiān dǎohēibáiwāi shì shí
Bạn đây hoàn toàn là đổi trắng thay đen, bóp méo sự thật.
qǐngyàodiān dǎozhǔxiānzuòzhòng yàodeshì qing
Làm ơn đừng đảo lộn chính phụ, hãy làm việc quan trọng trước.
zhèběnshūdezhuāngdìngdiān dǎole
Số trang của cuốn sách này bị đóng ngược rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây