动态
HSK6
—
Phân tích từ 动态
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:động thái, tình hình, xu hướng, trạng thái động, tin tức cập nhật (mạng xã hội).
Ví dụ (8)
我们要密切关注市场的动态。
Chúng ta phải theo dõi sát sao động thái (biến động) của thị trường.
他在朋友圈发了一条新动态。
Anh ấy vừa đăng một dòng trạng thái (status/bài viết) mới trên Moments (WeChat).
这是关于此事的最新动态。
Đây là những diễn biến (tin tức) mới nhất về việc này.
这种软件可以进行动态分析。
Loại phần mềm này có thể tiến hành phân tích động.
这里的局势处于不断变化的动态之中。
Cục diện ở đây đang trong trạng thái biến động không ngừng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây