Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
动静
dòngjing
động tĩnh, tiếng động, tin tức, dấu hiệu hoạt động, tình hình.
Hán việt: động tĩnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "动静" (dòngjing) mang nghĩa "động tĩnh", kết hợp bởi 动 (dòng - động): "di chuyển" + 静 (jìng - tĩnh): "Yên tĩnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 静: Giữa khung cảnh cỏ cây xanh tươi (青), mọi sự tranh giành (争) đều lắng xuống nhường chỗ cho bầu không khí yên tĩnh (静).

Thành phần cấu tạo

动静
dòngjing
động tĩnh
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
静
jìng • tĩnh
Yên tĩnh
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên trái)
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:động tĩnh, tiếng động, tin tức, dấu hiệu hoạt động, tình hình.
Ví dụ (5)
wū屋lǐ里yìdiǎn一点dòngjing动静yě也méiyǒu,没有,hǎoxiàng好像méi没rén人。
Trong nhà không có chút động tĩnh (tiếng động) nào, hình như không có người.
There wasn’t the slightest sound in the room; it seemed like nobody was there.
nǐ你qù去dǎting打听yíxià一下nǎpà哪怕shì是yìdiǎndiǎn一点点dòngjing动静。
Bạn đi nghe ngóng xem, dù chỉ là một chút tin tức (động tĩnh) nhỏ.
Go find out if there’s even the slightest bit of news.
zhè这zhǒng种dòngwù动物báitiān白天shuìjiào睡觉,wǎnshang晚上cái才huì会yǒu有dòngjing动静。
Loại động vật này ngày ngủ, đêm mới bắt đầu hoạt động (có động tĩnh).
This animal sleeps during the day and only becomes active at night.
zhème这么dà大de的dòngjing动静,nǐ你zěnme怎么hái还zài在shuì睡?
Tiếng động lớn thế này mà sao bạn vẫn ngủ được?
With all that noise, how are you still asleep?
wǒmen我们yào要shíkè时刻zhùyì注意dírén敌人de的dòngjing动静。
Chúng ta phải luôn chú ý đến động tĩnh (hoạt động) của kẻ địch.
We must keep a close watch on the enemy’s movements at all times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây