Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
动手
dòngshǒu
bắt tay vào làm, động thủ (đánh nhau), sờ mó, đụng vào.
HSK6
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt tay vào làm, động thủ (đánh nhau), sờ mó, đụng vào.
Ví dụ (8)
yǔ qí与其zuò坐zhe着bào yuàn抱怨,bù rú不如zì jǐ自己dòng shǒu动手qù去gǎi biàn改变。
Thay vì ngồi đó than vãn, chi bằng tự bắt tay vào làm để thay đổi.
zhè这hái zi孩子de的dòng shǒu动手néng lì能力hěn很qiáng强,xǐ huan喜欢chāi拆zhuāng装wán jù玩具。
Khả năng thực hành (làm việc chân tay) của đứa trẻ này rất tốt, thích tháo lắp đồ chơi.
jūn zǐ君子dòng动kǒu口bù不dòng shǒu动手。
Quân tử động khẩu không động thủ (dùng lời nói chứ không đánh nhau).
bó wù guǎn博物馆lǐ里de的zhǎn展pǐn品,qǐng请wù勿dòng shǒu动手chù触mō摸。
Hiện vật trong bảo tàng, xin đừng chạm tay vào.
dà jiā大家yī qǐ一起dòng shǒu动手,hěn很kuài快jiù就bǎ把fáng jiān房间dǎ sǎo打扫gān jìng干净le了。
Mọi người cùng bắt tay vào làm, rất nhanh đã dọn sạch căn phòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây