Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
毫无动静
háo wú dòngjìng
hoàn toàn không có động tĩnh gì
Hán việt: hào mô động tĩnh
—

Gợi nhớ

Từ "毫无动静" (háo wú dòngjìng) nghĩa là "hoàn toàn không có động tĩnh gì", ghép bởi: 毫 (háo): sợi lông nhỏ + 无 (wú): không có + 动 (dòng): di chuyển + 静 (jìng): Yên tĩnh.

Thành phần cấu tạo

毫无动静
háo wú dòngjìng
hoàn toàn không có động tĩnh gì
亠
口
冖
毛
无
云

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:hoàn toàn không có động tĩnh gì
Ví dụ (3)
tā他zài在ménwài门外qiāo敲liǎo了hěn很jiǔ久,dàn但wūlǐ屋里háowúdòngjìng毫无动静。
Anh ấy đã gõ cửa ngoài một lúc lâu nhưng trong nhà hoàn toàn không có động tĩnh gì.
húmiàn湖面shàng上jìngqiāoqiāo静悄悄de的,háowúdòngjìng毫无动静。
Trên mặt hồ yên tĩnh lạ thường, không có một chút động tĩnh nào.
jǐnguǎn尽管wǒmen我们zuò做liǎo了hěnduō很多nǔlì努力,shìqíng事情yīrán依然háowúdòngjìng毫无动静。
Dù chúng tôi đã nỗ lực rất nhiều nhưng sự việc vẫn hoàn toàn không có tiến triển gì.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây