洞穴
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "洞穴" (dòngxué) nghĩa là "hang động", ghép bởi: 洞 (dòng): Hang động + 穴 (xué): hang.
Thành phần cấu tạo
洞穴
hang động
氵
同
穴
Hình ảnh:

Phân tích từ 洞穴
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hang động, hang, hốc, huyệt động.
Ví dụ (8)
考古学家在这个洞穴里发现了古代人类的遗迹。
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện di tích của loài người cổ đại trong hang động này.
蝙蝠白天通常躲在阴暗的洞穴里。
Dơi ban ngày thường trốn trong những hang động tối tăm.
探险队准备深入这个未知的洞穴。
Đội thám hiểm chuẩn bị đi sâu vào hang động chưa được biết đến này.
有些动物会在洞穴里冬眠。
Một số loài động vật sẽ ngủ đông trong hang.
洞穴深处传来滴水的声音。
Từ sâu trong hang động truyền đến tiếng nước nhỏ giọt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây