Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
洞穴
dòngxué
hang động, hang, hốc, huyệt động.
Hán việt: đỗng huyệt
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "洞穴" (dòngxué) nghĩa là "hang động", ghép bởi: 洞 (dòng): Hang động + 穴 (xué): hang.

Thành phần cấu tạo

洞穴
dòngxué
hang động
氵
同
穴

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hang động, hang, hốc, huyệt động.
Ví dụ (8)
kǎo gǔ考古xué学jiā家zài在zhè gè这个dòng洞xué穴lǐ里fā xiàn发现le了gǔ dài古代rén lèi人类de的yí遗jì迹。
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện di tích của loài người cổ đại trong hang động này.
biān蝙fú蝠bái白tiān天tōng cháng通常duǒ躲zài在yīn阴àn暗de的dòng洞xué穴lǐ里。
Dơi ban ngày thường trốn trong những hang động tối tăm.
tàn探xiǎn险duì队zhǔn bèi准备shēn深rù入zhè gè这个wèi未zhī知de的dòng洞xué穴。
Đội thám hiểm chuẩn bị đi sâu vào hang động chưa được biết đến này.
yǒu有xiē些dòng wù动物huì会zài在dòng洞xué穴lǐ里dōng冬mián眠。
Một số loài động vật sẽ ngủ đông trong hang.
dòng洞xué穴shēn深chù处chuán传lái来dī滴shuǐ水de的shēng yīn声音。
Từ sâu trong hang động truyền đến tiếng nước nhỏ giọt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây