督促
dūcù
đốc thúc, đôn đốc, thúc giục, giám sát và nhắc nhở.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đốc thúc, đôn đốc, thúc giục, giám sát và nhắc nhở.
Ví dụ (8)
lǎo shījīng cháng menyàoàn shíwán chéngzuò
Thầy giáo thường xuyên đôn đốc chúng tôi phải hoàn thành bài tập đúng hạn.
jiāzhǎngyīng gāiduō hái ziyǎng chéngliáng hǎodewèishēng guàn
Phụ huynh nên đôn đốc con cái nhiều hơn để hình thành thói quen vệ sinh tốt.
shàng pàirénxiàlái gōngchéngjìn
Cấp trên cử người xuống đốc thúc tiến độ công trình.
wèi lejiàn kāng menyào xiāng jiān chíduàn liàn
Vì sức khỏe, chúng ta phải đôn đốc lẫn nhau kiên trì tập luyện.
zàizhèjiànshìshànghái yàoduōjiā
Về việc này, còn cần bạn đốc thúc thêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây