都市
dūshì
đô thị, thành thị, thành phố lớn (sầm uất, hiện đại).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đô thị, thành thị, thành phố lớn (sầm uất, hiện đại).
Ví dụ (8)
shànghǎishìfán huádeguó shì
Thượng Hải là một đại đô thị quốc tế phồn hoa.
shì yìngzhèzhǒngkuàijié zòudeshìshēng huó
Anh ấy không thích nghi được với cuộc sống đô thị nhịp độ nhanh thế này.
wǎndeshìdēnghuǒhuī huángfēi chángměi
Đô thị về đêm đèn đuốc sáng trưng, vô cùng xinh đẹp.
zhèběnxiǎo shuōmiáo xiělexiàn dàishìréndeqínggǎnkùnhuò
Cuốn tiểu thuyết này miêu tả những bối rối về tình cảm của người thành thị hiện đại.
shìdexuānxiāorànggǎndào bèi
Sự ồn ào náo nhiệt của đô thị khiến anh ấy cảm thấy mệt mỏi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây