Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
陡峭
dǒuqiào
dốc đứng, cheo leo, hiểm trở, dựng đứng (vách núi, sườn dốc).
Hán việt: đẩu tiễu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "陡峭" (dǒuqiào) mang nghĩa "dốc đứng", kết hợp bởi 陡 (dǒu - đẩu): "dốc đứng" + 峭 (qiào - tiễu): "dốc đứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陡: Sườn núi đất (阝) dựng đứng khiến người bước đi (走) phải hết sức dè chừng vì địa thế quá dốc đứng, đột ngột (陡). • Chữ 峭: Sườn núi (山) dựng đứng thẳng tắp giống như (肖) bức tường thành cao vút, tạo nên vách đá cheo leo, hiểm trở (峭).

Thành phần cấu tạo

陡峭
dǒuqiào
dốc đứng
陡
dǒu • đẩu
dốc đứng
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi / âm đọc (bên phải)
峭
qiào • tiễu
dốc đứng
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dốc đứng, cheo leo, hiểm trở, dựng đứng (vách núi, sườn dốc).
Ví dụ (5)
zhè这zuò座shān山fēicháng非常dǒuqiào陡峭,pāndēng攀登qǐlái起来hěn很kùnnán困难。
Ngọn núi này vô cùng dốc đứng, leo lên rất khó khăn.
This mountain is extremely steep, making it very difficult to climb.
qìchē汽车zài在dǒuqiào陡峭de的shānlù山路shàng上huǎnmàn缓慢xíngshǐ行驶。
Ô tô đang chạy chậm chạp trên con đường núi hiểm trở.
The car moved slowly along the steep mountain road.
zhèlǐ这里de的táijiē台阶tài太dǒuqiào陡峭le了,lǎorén老人zǒu走qǐlái起来bù不fāngbiàn方便。
Bậc thang ở đây dốc quá, người già đi lại không tiện.
The steps here are too steep, making it inconvenient for the elderly to walk.
zhǐyǒu只有yǒnggǎn勇敢de的dēngshānzhě登山者cái才gǎn敢tiǎozhàn挑战zhème这么dǒuqiào陡峭de的xuányá悬崖。
Chỉ có những nhà leo núi dũng cảm mới dám thử thách vách đá cheo leo thế này.
Only brave climbers dare to take on such a steep cliff.
hé河àn岸liǎngbiān两边shì是dǒuqiào陡峭de的shí石bì壁。
Hai bên bờ sông là những vách đá dựng đứng.
Steep rock faces rise on both sides of the riverbank.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây