Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
毒品
dúpǐn
ma túy, chất gây nghiện, thuốc phiện (độc phẩm).
Hán việt: độc phẩm
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "毒品" (dúpǐn) mang nghĩa "ma túy", kết hợp bởi 毒 (dú - độc): "Độc tố" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毒: Loài cỏ dại mọc dày phía trên (𡗗) được người mẹ (母) nghiêm khắc dặn con tuyệt đối không chạm vào vì chứa chất kịch độc (毒). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

毒品
dúpǐn
ma túy
毒
dú • độc
Độc tố
𡗗
Chữ Sinh (cổ)
Cỏ dại mọc um tùm có độc
母
Bộ Mẫu / Vô
Lời răn cấm không được chạm vào
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ma túy, chất gây nghiện, thuốc phiện (độc phẩm).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要zhēn'ài珍爱shēngmìng生命,yuǎnlí远离dúpǐn毒品。
Chúng ta phải trân trọng mạng sống, tránh xa ma túy.
We should cherish life and stay away from drugs.
zǒusī走私dúpǐn毒品shì是yánzhòng严重de的fànzuì犯罪xíngwéi行为。
Buôn lậu ma túy là hành vi phạm tội nghiêm trọng.
Drug smuggling is a serious criminal offense.
jǐngchá警察zài在jīchǎng机场cháhuò查获le了yì一pī批dúpǐn毒品。
Cảnh sát đã thu giữ một lô ma túy tại sân bay.
The police seized a batch of drugs at the airport.
xīshí吸食dúpǐn毒品huì会cuīhuǐ摧毁yí一gè个rén人de的jiànkāng健康hé和yìzhì意志。
Sử dụng ma túy sẽ hủy hoại sức khỏe và ý chí của một con người.
Using drugs can destroy a person's health and willpower.
wèile为了gòumǎi购买dúpǐn毒品,tā他huāguāng花光le了suǒyǒu所有de的jīxù积蓄。
Để mua ma túy, hắn ta đã tiêu sạch toàn bộ tiền tiết kiệm.
He spent all his savings to buy drugs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây