堆积
duījī
chất đống, tích tụ, dồn ứ, chồng chất (cả nghĩa đen và bóng).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chất đống, tích tụ, dồn ứ, chồng chất (cả nghĩa đen và bóng).
Ví dụ (8)
zhuō zishàngduī zhehòuhòudewén jiàn
Trên bàn chất đống những tệp tài liệu dày cộp.
guǒ shíqīng jiùhuìduī shān
Nếu không kịp thời dọn dẹp, rác rưởi sẽ chất đống như núi.
chángshí jiāndemǎnzàixīnduī chéngleyuànhèn
Sự bất mãn trong thời gian dài đã tích tụ trong lòng anh ấy thành oán hận.
cāng duī leliàngzhìxiāodeshāng pǐn
Trong kho chất đống một lượng lớn hàng hóa ế ẩm (trì tiêu).
zhèzhǒngyǐn shí guànróng dǎo zhìnèizhī fángduī
Thói quen ăn uống này dễ dẫn đến việc tích tụ mỡ trong cơ thể.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây