Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
断绝
duànjué
đoạn tuyệt, cắt đứt, chấm dứt, triệt tiêu (quan hệ, nguồn cung, hy vọng).
Hán việt: đoán tuyệt
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "断绝" (duànjué) nghĩa là "cắt đứt", ghép bởi: 断 (duàn): Cắt đứt + 绝 (jué): cắt đứt.

Thành phần cấu tạo

断绝
duànjué
cắt đứt
米
斤
纟
色

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đoạn tuyệt, cắt đứt, chấm dứt, triệt tiêu (quan hệ, nguồn cung, hy vọng).
Ví dụ (8)
yóu yú由于jīng cháng经常chǎo jià吵架,tā他hé和jiā家lǐ里duàn jué断绝le了guān xì关系。
Do thường xuyên cãi vã, anh ấy đã đoạn tuyệt (cắt đứt) quan hệ với gia đình.
liǎng两guó国xuān bù宣布duàn jué断绝wài jiāo外交guān xì关系。
Hai nước tuyên bố cắt đứt quan hệ ngoại giao.
dà大xuě雪duàn jué断绝le了cūn村zi子yǔ与wài jiè外界de的lián xì联系。
Tuyết lớn đã cắt đứt sự liên lạc giữa ngôi làng và thế giới bên ngoài.
wǒ men我们yào要chè dǐ彻底duàn jué断绝bìng dú病毒de的chuán bō传播tú jìng途径。
Chúng ta phải cắt đứt triệt để con đường lây truyền của virus.
dír én敌人de的liáng粮cǎo草gōng供yìng应yǐ jīng已经bèi被duàn jué断绝le了。
Nguồn cung ứng lương thảo của quân địch đã bị cắt đứt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây