断绝
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "断绝" (duànjué) nghĩa là "cắt đứt", ghép bởi: 断 (duàn): Cắt đứt + 绝 (jué): cắt đứt.
Thành phần cấu tạo
断绝
cắt đứt
米
斤
纟
色
Hình ảnh:

Phân tích từ 断绝
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đoạn tuyệt, cắt đứt, chấm dứt, triệt tiêu (quan hệ, nguồn cung, hy vọng).
Ví dụ (8)
由于经常吵架,他和家里断绝了关系。
Do thường xuyên cãi vã, anh ấy đã đoạn tuyệt (cắt đứt) quan hệ với gia đình.
两国宣布断绝外交关系。
Hai nước tuyên bố cắt đứt quan hệ ngoại giao.
大雪断绝了村子与外界的联系。
Tuyết lớn đã cắt đứt sự liên lạc giữa ngôi làng và thế giới bên ngoài.
我们要彻底断绝病毒的传播途径。
Chúng ta phải cắt đứt triệt để con đường lây truyền của virus.
敌人的粮草供应已经被断绝了。
Nguồn cung ứng lương thảo của quân địch đã bị cắt đứt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây