对策
duìcè
đối sách, biện pháp đối phó, cách giải quyết, kế sách.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đối sách, biện pháp đối phó, cách giải quyết, kế sách.
Ví dụ (8)
miàn duìxīndejìng zhēngduì shǒu men yàozhì dìngxiāng yìngdeduì
Đối mặt với đối thủ cạnh tranh mới, chúng ta cần xây dựng đối sách tương ứng.
suǒwèishàngyǒuzhèng xiàyǒuduì ”。
Cái gọi là 'trên có chính sách, dưới có đối sách' (lách luật/đối phó).
jiāzuòxiàláishāng liang xiàjiě juéwèn deduì
Mọi người ngồi xuống bàn bạc một chút về biện pháp (đối sách) giải quyết vấn đề.
zhēn duì hòubiàn huàguódōuzài xún zhǎoduì
Nhằm vào biến đổi khí hậu, các nước đều đang tích cực tìm kiếm đối sách.
guǒchū xiànqíng kuàngyǒuyìngduì ma
Nếu xuất hiện tình huống bất ngờ, bạn có đối sách ứng cứu khẩn cấp không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây