Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
恶化
èhuà
xấu đi, tồi tệ đi, trở nên trầm trọng, ác hóa.
Hán việt: ác hoa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "恶化" (èhuà) nghĩa là "xấu đi", ghép bởi: 恶 (è / wù / ě / wū): ác + 化 (huà): Biến đổi.

Thành phần cấu tạo

恶化
èhuà
xấu đi
亚
心
亻
匕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xấu đi, tồi tệ đi, trở nên trầm trọng, ác hóa.
Ví dụ (8)
bìng病rén人de的bìng病qíng情tūr án突然è huà恶化,xū yào需要lì jí立即qiǎng jiù抢救。
Bệnh tình của bệnh nhân đột ngột xấu đi, cần cấp cứu ngay lập tức.
rú guǒ如果bù不cǎi qǔ采取cuò shī措施,huán jìng环境wūr ǎn污染jiāng将jìn进yī一bù步è huà恶化。
Nếu không áp dụng biện pháp, ô nhiễm môi trường sẽ xấu đi thêm một bước.
liǎng两guó国guān xì关系yīn因biān jiè边界zhēng duān争端ér而jí jù急剧è huà恶化。
Quan hệ hai nước xấu đi nhanh chóng do tranh chấp biên giới.
wǒ men我们yào要fáng zhǐ防止shì tài事态jì xù继续è huà恶化。
Chúng ta phải ngăn chặn sự việc tiếp tục tồi tệ đi.
jīng jì经济xíng shì形势de的è huà恶化dǎo zhì导致shī yè失业lǜ率shàng上shēng升。
Sự xấu đi của tình hình kinh tế dẫn đến tỷ lệ thất nghiệp gia tăng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây