发育
fāyù
phát triển (cơ thể/sinh học), dậy thì, sinh trưởng.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phát triển (cơ thể/sinh học), dậy thì, sinh trưởng.
Ví dụ (8)
qīng shào niánzhèngchǔshēn deguān jiànshí
Thanh thiếu niên đang ở trong giai đoạn then chốt của sự phát triển cơ thể.
zhè gehái ziyóu yíng yǎngliángyǒuxiē chí huǎn
Đứa bé này do suy dinh dưỡng nên phát triển hơi chậm.
jīng chángyùn dòngyǒuzhù
Thường xuyên vận động có lợi cho sự phát triển của xương cốt.
zhède hòushì zhí deshēng zhǎng
Khí hậu ở đây thích hợp cho sự sinh trưởngphát triển của thực vật.
zhèzhǒngyàokěn énghuìyǐng xiǎngtāiérdenǎo
Loại thuốc này có thể ảnh hưởng đến sự phát triển não bộ của thai nhi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây