反驳
HSK7-9
—
Phân tích từ 反驳
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:phản bác, bác bỏ, bẻ lại, cãi lại (dùng lý lẽ).
Ví dụ (8)
他用确凿的事实反驳了对方的谎言。
Anh ấy dùng sự thật xác thực để phản bác lại lời nói dối của đối phương.
对于这种无理的指责,我们必须立刻反驳。
Đối với sự chỉ trích vô lý này, chúng ta phải lập tức phản bác.
我想反驳他的观点,但一时找不到合适的理由。
Tôi muốn phản bác quan điểm của anh ta, nhưng nhất thời không tìm được lý do thích hợp.
这篇论文有力地反驳了之前的学术假设。
Bài luận văn này đã phản bác một cách mạnh mẽ giả thuyết học thuật trước đó.
面对众人的质疑,他哑口无言,无法反驳。
Đối mặt với sự chất vấn của mọi người, anh ta cứng họng, không thể phản bác (bẻ lại) được gì.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây