反倒
fǎndào
ngược lại, trái lại, đằng này lại, đã thế còn (biểu thị kết quả ngược với dự đoán hoặc mong muốn).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:ngược lại, trái lại, đằng này lại, đã thế còn (biểu thị kết quả ngược với dự đoán hoặc mong muốn).
Ví dụ (8)
chīleyàohòubìngqíngdànméihǎofǎndàogèngzhòngle
Sau khi uống thuốc, bệnh tình không những không đỡ, mà ngược lại còn nặng hơn.
xiǎngbāngjié guǒfǎndàobèi huìle
Tôi muốn giúp anh ấy, kết quả ngược lại còn bị anh ấy hiểu lầm.
dànméitíngfǎndàoyuèxiàyuèle
Mưa không những không tạnh, mà trái lại càng mưa càng to.
shēng fǎndàoxiàole lái
Anh ấy không tức giận, đằng này lại còn cười phá lên.
jiādōudetuántuánzhuànfǎndàoxiàngméishìrrényīyàng
Mọi người đều cuống cuồng cả lên, anh ta ngược lại cứ như người không liên quan vậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây