Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
范畴
fànchóu
phạm trù, phạm vi, lĩnh vực (khái niệm, tư tưởng).
Hán việt: phạm trù
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "范畴" (fànchóu) nghĩa là "phạm trù", ghép bởi: 范 (fàn): khuôn mẫu + 畴 (chóu): ruộng đất.

Thành phần cấu tạo

范畴
fànchóu
phạm trù
艹
氾
田
寿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phạm trù, phạm vi, lĩnh vực (khái niệm, tư tưởng).
Ví dụ (8)
zhè这shì是yī一gè个zhé xué哲学fàn chóu范畴de的gài niàn概念。
Đây là một khái niệm thuộc phạm trù triết học.
zhè gè这个wèn tí问题shǔ yú属于dào dé道德fàn chóu范畴,bù不shǔ yú属于fǎ lǜ法律fàn chóu范畴。
Vấn đề này thuộc phạm trù đạo đức, không thuộc phạm trù pháp luật.
tā他de的yán jiū研究yǐ jīng已经chāo超chū出le了chuán tǒng传统wén xué文学de的fàn chóu范畴。
Nghiên cứu của anh ấy đã vượt ra khỏi phạm trù (phạm vi) văn học truyền thống.
shí jiān时间hé和kōng jiān空间shì是wù zhì物质yùn dòng运动cún zài存在de的liǎng两zhǒng种xíng shì形式,yě也shì是wù lǐ物理xué学de的jī běn基本fàn chóu范畴。
Thời gian và không gian là hai hình thức tồn tại của vận động vật chất, cũng là các phạm trù cơ bản của vật lý học.
zhè这liǎng两gè个cí词suī虽rán然yì si意思xiāng相jìn近,dàn但shǔ yú属于bù不tóng同de的yǔ yán语言fàn chóu范畴。
Hai từ này tuy ý nghĩa gần giống nhau, nhưng thuộc về các phạm trù ngôn ngữ khác nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây