fàn
khuôn mẫu; phạm vi; họ Phạm
Hán việt: phạm
一丨丨丶丶一フフ
8
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / danh từ riêng
Nghĩa:khuôn mẫu; phạm vi; họ Phạm
Ví dụ (5)
zhèjiànshìzàidezhífàn wéizhīnèi
Việc này không nằm trong phạm vi trách nhiệm của tôi.
bèipíngxuǎnwèijīn niándeláo dòng fàn
Anh ấy được bình chọn là lao động kiểu mẫu của năm nay.
lǎo shīgěixué shēngmenzuòleshì fàn
Giáo viên đã làm một ví dụ mẫu (thị phạm) cho các học sinh.
menyàojiāqiángfángfàn shízhù ān quán
Chúng ta cần nâng cao ý thức đề phòng, chú ý an toàn.
zhèjiāgōng deguǎn zhì fēi chángguī fàn
Chế độ quản lý của công ty này rất đúng quy chuẩn (quy phạm).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây