Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
泛滥
fànlàn
tràn lan, lan tràn (không kiểm soát), ngập lụt, lụt lội, phát triển bừa bãi.
Hán việt: phiếm lạm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "泛滥" (fànlàn) mang nghĩa "tràn lan", kết hợp bởi 泛 (fàn - phiếm): "nổi" + 滥 (làn - lạm): "quá mức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 泛: Dòng nước lũ (氵) khi thiếu bờ đê ngăn giữ (乏) liền tràn ngập khắp cánh đồng mênh mông, mang nghĩa là nổi trôi, tràn lan và rộng khắp (泛). • Chữ 滥: Nước trong chậu (氵) nếu không được giám sát (监) cẩn thận sẽ tràn bờ lênh láng, ví với việc buông thả quá mức, lạm dụng (滥).

Thành phần cấu tạo

泛滥
fànlàn
tràn lan
泛
fàn • phiếm
nổi
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
乏
Phạp
Thiếu / âm đọc (bên phải)
滥
làn • lạm
quá mức
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
监
Giám
Giám sát, nhìn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:tràn lan, lan tràn (không kiểm soát), ngập lụt, lụt lội, phát triển bừa bãi.
Ví dụ (5)
bàoyǔ暴雨dǎozhì导致héshuǐ河水fànlàn泛滥,yānmò淹没le了nóngtián农田。
Mưa lớn khiến nước sông tràn bờ (ngập lụt), nhấn chìm ruộng đồng.
The torrential rain caused the river to overflow and flood the farmland.
shìchǎng市场shàng上dàobǎn盗版guāngpán光盘fànlàn泛滥。
Trên thị trường đĩa lậu tràn lan.
Pirated CDs are rampant on the market.
búyào不要ràng让tóngqíng同情xīn心fànlàn泛滥。
Đừng để lòng thương hại lan tràn bừa bãi (đặt không đúng chỗ).
Don't let your sympathy run wild.
xiànzài现在de的wǎngluò网络yáoyán谣言fànlàn泛滥chéng成zāi灾。
Tin đồn trên mạng hiện nay lan tràn thành tai họa.
Online rumors are running rampant these days.
zhè这zhǒng种yǒuhài有害de的kūnchóng昆虫yídàn一旦fànlàn泛滥,hòuguǒ后果bùkānshèxiǎng不堪设想。
Loại côn trùng có hại này một khi sinh sôi tràn lan, hậu quả không thể tưởng tượng nổi.
Once this harmful insect becomes widespread, the consequences will be unimaginable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây