Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
方针
fāngzhēn
phương châm, đường lối, chính sách chỉ đạo, tôn chỉ.
Hán việt: phương châm
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "方针" (fāngzhēn) mang nghĩa "phương châm", kết hợp bởi 方 (fāng - phương): "Vuông" + 针 (zhēn - châm): "Kim khâu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 针: Thanh kim loại (钅) được mài nhỏ sắc nhọn như chữ thập (十) dùng để luồn chỉ may vá chính là cây kim khâu (针).

Thành phần cấu tạo

方针
fāngzhēn
phương châm
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
针
zhēn • châm
Kim khâu
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phương châm, đường lối, chính sách chỉ đạo, tôn chỉ.
Ví dụ (5)
wǒmen我们gōngsī公司de的jīngyíng经营fāngzhēn方针shì是“zhìliàng质量dìyī第一,gùkè顾客zhìshàng至上”。
Phương châm kinh doanh của công ty chúng tôi là "Chất lượng hàng đầu, khách hàng là thượng đế".
Our company's business policy is "quality first, customers above all."
zhè这shì是guójiā国家chángqī长期jiānchí坚持de的jiàoyù教育fāngzhēn方针。
Đây là phương châm giáo dục mà nhà nước kiên trì thực hiện trong thời gian dài.
This is an educational policy that the state has adhered to for the long term.
zài在dà大zhèng政fāngzhēn方针shàng上,wǒmen我们bìxū必须bǎochí保持yízhì一致。
Về đường lối chính sách lớn, chúng ta bắt buộc phải giữ sự nhất trí.
On major policies and principles, we must remain united.
gēnjù根据xīn新de的shīzhèng施政fāngzhēn方针,zhèngfǔ政府jiāng将jiādà加大duì对huánbǎo环保de的tóurù投入。
Căn cứ vào phương châm điều hành mới, chính phủ sẽ tăng cường đầu tư cho bảo vệ môi trường.
According to the new governing policy, the government will increase investment in environmental protection.
wǒmen我们yào要quèlì确立míngquè明确de的xíngdòng行动fāngzhēn方针。
Chúng ta phải xác lập phương châm hành động rõ ràng.
We need to establish clear guidelines for action.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây