Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
废除
fèichú
phế trừ, bãi bỏ, hủy bỏ (luật, chế độ, hiệp ước).
Hán việt: phế trừ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "废除" (fèichú) nghĩa là "bãi bỏ, hủy bỏ", ghép bởi: 废 (fèi): Bãi bỏ + 除 (chú): Loại bỏ.

Thành phần cấu tạo

废除
fèichú
bãi bỏ, hủy bỏ
广
发
阝
余

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phế trừ, bãi bỏ, hủy bỏ (luật, chế độ, hiệp ước).
Ví dụ (8)
lín林kěn肯zǒng tǒng总统xuān bù宣布fèi chú废除nú lì奴隶zhì制。
Tổng thống Lincoln tuyên bố bãi bỏ chế độ nô lệ.
zhè这xiàng项bù不hé lǐ合理de的guī dìng规定yǐ jīng已经bèi被fèi chú废除le了。
Quy định bất hợp lý này đã bị bãi bỏ rồi.
liǎng两guó国jué dìng决定fèi chú废除jiù旧de的mào yì贸易xié协dìng定,qiān shǔ签署xīn新xié yì协议。
Hai nước quyết định hủy bỏ hiệp định thương mại cũ, ký kết thỏa thuận mới.
wǒ men我们yào要fèi chú废除nà那xiē些chén陈guī规lòu陋xí习。
Chúng ta phải xóa bỏ những hủ tục lạc hậu đó.
hěn很duō多guó jiā国家yǐ jīng已经fèi chú废除le了sǐ死xíng刑。
Rất nhiều quốc gia đã bãi bỏ án tử hình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây