废除
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "废除" (fèichú) nghĩa là "bãi bỏ, hủy bỏ", ghép bởi: 废 (fèi): Bãi bỏ + 除 (chú): Loại bỏ.
Thành phần cấu tạo
废除
bãi bỏ, hủy bỏ
广
发
阝
余
Hình ảnh:

Phân tích từ 废除
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:phế trừ, bãi bỏ, hủy bỏ (luật, chế độ, hiệp ước).
Ví dụ (8)
林肯总统宣布废除奴隶制。
Tổng thống Lincoln tuyên bố bãi bỏ chế độ nô lệ.
这项不合理的规定已经被废除了。
Quy định bất hợp lý này đã bị bãi bỏ rồi.
两国决定废除旧的贸易协定,签署新协议。
Hai nước quyết định hủy bỏ hiệp định thương mại cũ, ký kết thỏa thuận mới.
我们要废除那些陈规陋习。
Chúng ta phải xóa bỏ những hủ tục lạc hậu đó.
很多国家已经废除了死刑。
Rất nhiều quốc gia đã bãi bỏ án tử hình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây