Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
shòupiàn
HSK 4
bị lừa, mắc lừa (chịu sự lừa gạt).
Hán Việt:THỤ PHIẾN••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
爫Trảo • chữ 受+冖Mịch • chữ 受+又Hựu • chữ 受+马Mã • chữ 骗+扁Biển • chữ 骗

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

受骗
shòupiàn
bị lừa, bị gạt
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)zhǎo
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịchmì
Che phủ (ở giữa)
Bộ Mịch
又
Bộ Hựuyòu
Bàn tay dưới (phía dưới)
Bộ Hựu
骗
piàn • phiến
lừa dối
马
Bộ Mã (giản thể)mǎ
Con ngựa (nằm bên trái)
Bộ Mã (giản thể)
扁
Biểnbiǎn
Dẹt / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "受骗" (shòupiàn) mang nghĩa "bị lừa, bị gạt", kết hợp bởi 受 (shòu - thụ): "nhận" + 骗 (piàn - phiến): "lừa dối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 骗: Kẻ gian cưỡi ngựa (马) phóng qua cửa nói lời thiên lệch (扁) nhằm qua mắt người nhẹ dạ, nghĩa là lừa dối, lừa gạt (骗).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:bị lừa, mắc lừa (chịu sự lừa gạt).
ENTiếng Anh:To be deceived / To be cheated / To get scammed.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
hěn很duō多rén人yīnwèi因为tānxīn贪心ér而shòupiàn受骗。
Rất nhiều người vì tham lam mà bị lừa.
Many people are deceived because of their greed.
#2
wǒ我bù不xiǎng想zài再shòupiàn受骗le了。
Tôi không muốn bị lừa thêm lần nào nữa.
I don't want to be deceived again.
#3
lǎoniánrén老年人róngyì容易shòupiàn受骗,yào要duō多guānxīn关心tāmen他们。
Người già dễ bị lừa, cần quan tâm họ nhiều hơn.
Elderly people are easily deceived, so we should care for them more.
#4
tā他zài在wǎng网shàng上mǎi买shǒujī手机shòupiàn受骗le了。
Anh ấy mua điện thoại trên mạng và đã bị lừa.
He was scammed when buying a phone online.
#5
xiǎoxīn小心diǎn点,bié别shòupiàn受骗shàngdàng上当。
Cẩn thận chút, đừng để bị lừa gạt (mắc bẫy).
Be careful and don't get tricked.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây