封闭
fēngbì
phong tỏa, đóng kín, bịt kín, niêm phong, khép kín.
HSK6

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:phong tỏa, đóng kín, bịt kín, niêm phong, khép kín.
Ví dụ (8)
shòuyǐng xiǎng chǎngzàn shífēng
Do ảnh hưởng của sương mù dày đặc, sân bay tạm thời đóng cửa (phong tỏa).
wèi lewéi xiūdàozhètiáojiē jīngbèifēng le
Để sửa chữa đường, con phố này đã bị phong tỏa.
jǐngfāngfēng lefànzuìxiàn chǎngjìn zhǐxiánrénjìn
Cảnh sát đã phong tỏa hiện trường vụ án, cấm người không phận sự đi vào.
menyàofēng dezhuàng tàishí xíngduìwàikāi fàng
Chúng ta phải phá vỡ trạng thái khép kín (bế quan tỏa cảng), thực hiện mở cửa với bên ngoài.
zhèzhǒngyào zàifēng deróng zhōngbǎo cún
Loại thuốc này bắt buộc phải bảo quản trong vật chứa đậy kín (khép kín).
2
tính từ
Nghĩa:khép kín, bảo thủ, hạn hẹp (tư tưởng, tính cách).
Ví dụ (3)
dexìng hěnfēng yuànrénjiāo liú
Tính cách anh ấy rất khép kín, không muốn giao lưu với mọi người.
zhèzhǒngfēng de xiǎng àilegōng dechuàng xīn
Tư tưởng bảo thủ (khép kín) này đã cản trở sự đổi mới của công ty.
zhèshìxiāng duìfēng deshēng tài tǒng
Đây là một hệ sinh thái tương đối khép kín.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây