丰盛
fēngshèng
thịnh soạn, phong phú, hậu hĩnh (bữa ăn), đầy ắp.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thịnh soạn, phong phú, hậu hĩnh (bữa ăn), đầy ắp.
Ví dụ (8)
wèi leqìng zhùshēng mazhǔn bèiledùnfēng shèngdewǎncān
Để chúc mừng sinh nhật, mẹ đã chuẩn bị một bữa tối thịnh soạn.
zhǔr ényòngfēng shèngdejiǔzhāo dàikèr én
Chủ nhà dùng tiệc rượu thịnh soạn để chiêu đãi khách.
zhǐyǒugèr énzǎocānyàochīdefēng shèng
Cho dù chỉ có một mình, bữa sáng cũng phải ăn thật thịnh soạn (đầy đủ).
kànzhezhèzhuōfēng shèngdecàiyáo jiādōuliúkǒushuǐle
Nhìn bàn thức ăn thịnh soạn này, mọi người đều chảy nước miếng.
zhè jǐnshìdùnfēng shèngdefàncàigèngshìfènxīn
Đây không chỉ là một bữa cơm thịnh soạn, mà còn là một tấm lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây