奉献
fèngxiàn
cống hiến, dâng hiến, phụng hiến, hy sinh (quên mình), đóng góp (bằng cả tấm lòng).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cống hiến, dâng hiến, phụng hiến, hy sinh (quên mình), đóng góp (bằng cả tấm lòng).
Ví dụ (8)
deshēngdōufèng xiàngěile xuéshì
Ông ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho sự nghiệp khoa học.
menyàohóngyángfèng xiàndejīng shén
Chúng ta phải phát huy tinh thần cống hiến vô tư (quên mình).
lǎo shīxiàng zhú yàngrán shāo fèng xiànguāng míng
Thầy cô giáo như ngọn nến, đốt cháy chính mình, dâng hiến ánh sáng.
zhèshìwèiguó jiāzuòchūdezuì hòufèng xiàn
Đây là sự cống hiến cuối cùng mà ông ấy dành cho đất nước.
zhèshǒushìfèng xiàngěisuǒ yǒu qīnde
Bài hát này là để dâng tặng cho tất cả những người mẹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây