夫妇
fūfù
vợ chồng, phu phụ (cách gọi trang trọng), cặp vợ chồng.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vợ chồng, phu phụ (cách gọi trang trọng), cặp vợ chồng.
Ví dụ (8)
zhèduìxīnhūn kàn láihěnxìng
Cặp vợ chồng mới cưới này trông rất hạnh phúc.
wángjiào shòu jīnwǎnhuìláicān jiāyàn huì
Vợ chồng giáo sư Vương tối nay sẽ đến dự tiệc.
menshìduìēnài
Họ là một cặp vợ chồng ân ái.
yǒuxiē xuǎn yàohái zichéng wéidīng
Một số cặp vợ chồng chọn không sinh con, trở thành gia đình DINK.
zhèjiùshìzhù míngde
Đây chính là vợ chồng Curie nổi tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây