Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
敷衍
fūyǎn
làm qua loa, làm cho có lệ, chiếu lệ, tắc trách, trả lời đại khái.
Hán việt: phu diên
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "敷衍" (fūyǎn) nghĩa là "qua loa", ghép bởi: 敷 (fū): Trải ra + 衍 (yǎn): trải ra.

Thành phần cấu tạo

敷衍
fūyǎn
qua loa
旉
攵
行
氵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm qua loa, làm cho có lệ, chiếu lệ, tắc trách, trả lời đại khái.
Ví dụ (8)
tā他duì对gōng zuò工作zǒng shì总是fū yǎn敷衍li了ǎoshì事,yī一diǎn点yě也bù不fù zé负责rèn任。
Anh ta đối với công việc luôn làm qua loa cho xong chuyện, chẳng có chút trách nhiệm nào.
bié别ná拿zhè这xiē些huà话lái来fū yǎn敷衍wǒ我,wǒ我yào要tīng听shí huà实话。
Đừng lấy những lời này để đối phó (chiếu lệ) với tôi, tôi muốn nghe sự thật.
zhè这zhǒng种fū yǎn敷衍de的tài du态度shì是bù不néng能jiě jué解决wèn tí问题de的。
Cái thái độ hời hợt qua loa này không thể giải quyết được vấn đề.
wǒ我kàn看tā他shì是zhēn真xīn心xiǎng想gǎi改guò过,bù不shì是zài在fū yǎn敷衍nǐ你。
Tôi thấy anh ấy thực tâm muốn sửa đổi, không phải đang làm màu (chiếu lệ) với bạn đâu.
wèi le为了bù不shāng hài伤害tā他,wǒ我zhǐ hǎo只好fū yǎn敷衍le了jǐ几jù句。
Để không làm tổn thương anh ấy, tôi đành phải trả lời xã giao (qua loa) vài câu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây