辐射
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "辐射" (fúshè) nghĩa là "bức xạ", ghép bởi: 辐 (fú): nan hoa + 射 (shè): Bắn.
Thành phần cấu tạo
辐射
bức xạ
车
畐
身
寸
Hình ảnh:

Phân tích từ 辐射
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:bức xạ, phóng xạ, lan tỏa (ảnh hưởng), tỏa ra.
Ví dụ (8)
长时间使用电脑要注意防辐射。
Sử dụng máy tính trong thời gian dài phải chú ý phòng chống bức xạ.
臭氧层可以阻挡太阳的紫外线辐射。
Tầng ozone có thể ngăn chặn bức xạ tia cực tím của mặt trời.
这座大城市的经济辐射能力很强,带动了周边地区的发展。
Khả năng lan tỏa (bức xạ) kinh tế của thành phố lớn này rất mạnh, lôi kéo sự phát triển của các khu vực lân cận.
核泄漏事故造成了严重的辐射污染。
Sự cố rò rỉ hạt nhân đã gây ra ô nhiễm phóng xạ nghiêm trọng.
孕妇应该尽量穿防辐射服。
Phụ nữ mang thai nên cố gắng mặc áo chống bức xạ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây