Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
福气
fúqi
phúc phần, diễm phúc, số sướng, sự may mắn.
Hán việt: phúc khí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "福气" (fúqi) mang nghĩa "phúc phần, may mắn", kết hợp bởi 福 (fú - phúc): "hạnh phúc" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

福气
fúqi
phúc phần, may mắn
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phúc phần, diễm phúc, số sướng, sự may mắn.
Ví dụ (5)
nǐ你kàn看tā他ér儿sūn孙mǎn满táng堂,zhēn真shì是yǒu有fúqi福气a啊。
Bạn xem ông ấy con cháu đầy đàn, thật là có phúc khí.
Look at him, surrounded by children and grandchildren—he’s truly blessed.
néng能qǔ娶dào到zhème这么xiánhuì贤惠de的qīzi妻子,shì是nǐ你xiū修lái来de的fúqi福气。
Cưới được người vợ hiền thục thế này là phúc phần do bạn tu mà thành đấy.
Being able to marry such a virtuous wife is a blessing you’ve earned.
wǒ我zhè这bèizi辈子méi没shénme什么dà大fúqi福气,dàn但guò过de得hěn很píngwěn平稳。
Cả đời tôi không có diễm phúc gì lớn, nhưng sống rất bình ổn.
I haven’t had any great blessings in this life, but I’ve lived a steady and peaceful one.
wǒmen我们yào要dǒngde懂得xī惜fú福,búyào不要shēn身zài在fú福zhōng中bù不zhī知fú福。
Chúng ta phải biết quý trọng phúc đức (tích phúc), đừng có sống trong sung sướng mà không biết hưởng.
We should learn to cherish our blessings and not fail to appreciate them while we have them.
nǎinai奶奶cháng常shuō说,chī吃de得xià下shuì睡de得zhe着jiù就shì是fúqi福气。
Bà nội thường nói, ăn được ngủ được chính là phúc khí (tiên).
Grandma often said that being able to eat well and sleep soundly is a blessing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây