俯仰
fǔyǎng
cúi xuống và ngửa lên, cử động, ứng xử, trong chớp mắt.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cúi xuống và ngửa lên, cử động, ứng xử, trong chớp mắt.
Ví dụ (7)
yǎngzhījiān jīngshìshíniánguò le
Thoáng chốc (chỉ trong cái cúi đầu ngước mắt), đã mười năm trôi qua.
shēngguāng mínglěiluòyǎngkuìtiān
Ông ấy cả đời quang minh lỗi lạc, không thẹn với trời đất.
suírényǎng méiyǒuzhǔjiànsuíliú)。
Tùy người cúi ngửa (Ví von không có chủ kiến, gió chiều nào che chiều ấy).
zhèjǐng zhuàng lìngrényǎngjiēshìjīngtàn
Nơi này cảnh sắc tráng lệ, nhìn lên nhìn xuống đâu đâu cũng khiến người ta kinh thán.
zuòyǎngdòng zuòhuó dòng xiàjǐng zhuī
Làm vài động tác cúi ngửa đầu để vận động đốt sống cổ một chút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây