辅助
fǔzhù
phụ trợ, hỗ trợ, bổ trợ, phụ (không phải chính).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:phụ trợ, hỗ trợ, bổ trợ, phụ (không phải chính).
Ví dụ (8)
diàn nǎoshìxiàn dàibàngōngdezhòng yào zhùgōng
Máy tính là công cụ hỗ trợ quan trọng trong văn phòng hiện đại.
zhèzhǒngyàozhǐnéng zhùzhì liáozuò yòng
Loại thuốc này chỉ có tác dụng điều trị bổ trợ (không phải thuốc chính).
zàiyóu huanwán zhùjué
Trong game anh ấy thích chơi vai trò hỗ trợ (Support).
men yàoxiē zhùcái liàoláiwán chéngzhè ge xíng
Chúng tôi cần một số vật liệu phụ trợ để hoàn thành mô hình này.
duōméi jiàoxuéshìzhǒngyǒuxiàode zhùshǒuduàn
Dạy học đa phương tiện là một biện pháp hỗ trợ hiệu quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây