负担
fùdān
gánh nặng, trách nhiệm nặng nề; gánh vác, chịu đựng, chi trả (phí tổn).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:gánh nặng, trách nhiệm nặng nề; gánh vác, chịu đựng, chi trả (phí tổn).
Ví dụ (8)
xiàn zàidexué shēng dānhěnzhòng
Học sinh ngày nay gánh nặng bài vở rất lớn.
wèi lejiǎnqīngde dānqíngōngjiǎnxué
Để giảm bớt gánh nặng cho cha mẹ, cậu ấy vừa học vừa làm.
zhèfèiyòngyóugōng quán dān
Khoản chi phí này do công ty gánh vác (chi trả) toàn bộ.
mǎifángdejīng dāntàile
Gánh nặng kinh tế khi mua nhà của anh ấy quá lớn.
yàoyǒuxīn dānjìn jiùhǎo
Đừng có gánh nặng tâm lý, cố hết sức là được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây