附和
fùhè
phụ họa, hùa theo, a dua, nói theo.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phụ họa, hùa theo, a dua, nói theo.
Ví dụ (8)
guǎnlǎo bǎnshuōshén medōusuíshēng
Bất kể ông chủ nói gì, anh ta đều hùa theo (tùy thanh phụ họa).
duì zhèng quèdeguān diǎn mennéngmáng
Đối với những quan điểm không chính xác, chúng ta không thể hùa theo một cách mù quáng.
jiāfēn fēn de
Mọi người nhao nhao phụ họa (tán đồng) đề nghị của anh ấy.
yàoyǒu dezhǔjiànyàozhǐhuì biér en
Phải có chủ kiến của riêng mình, đừng chỉ biết a dua theo người khác.
zàipiàn shēngzhōngzhǐyǒubǎo chílechén
Trong tiếng phụ họa rào rào, chỉ có anh ấy giữ im lặng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây