Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赋予
fùyǔ
trao cho, ban cho, phú cho, giao phó, gán cho (quyền lợi, sứ mệnh, ý nghĩa).
Hán việt: phú dư
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "赋予" (fùyǔ) nghĩa là "ban cho", ghép bởi: 赋 (fù): phú + 予 (yǔ): cho.

Thành phần cấu tạo

赋予
fùyǔ
ban cho
贝
武
予

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trao cho, ban cho, phú cho, giao phó, gán cho (quyền lợi, sứ mệnh, ý nghĩa).
Ví dụ (8)
xiàn fǎ宪法fù yǔ赋予le了gōng mín公民yán lùn言论zì yóu自由de的quán lì权利。
Hiến pháp đã trao cho công dân quyền tự do ngôn luận.
shí dài时代fù yǔ赋予wǒ men我们zhè这yī一dài代rén人jiān jù艰巨de的shǐ mìng使命。
Thời đại đã giao phó cho thế hệ chúng ta một sứ mệnh gian khổ.
dà大zìr án自然fù yǔ赋予le了zhè这zhǒng种dòng wù动物dú tè独特de的shēng cún生存jì技néng能。
Thiên nhiên đã phú cho loài động vật này kỹ năng sinh tồn độc đáo.
wǒ men我们yào要fù yǔ赋予chuán tǒng传统wén huà文化xīn新de的shí dài时代nèi hán内涵。
Chúng ta phải gán cho (thổi vào) văn hóa truyền thống những nội hàm thời đại mới.
zhè这bù部xiǎo shuō小说fù yǔ赋予le了zhǔr én主人gōng公wán qiáng顽强de的shēng mìng生命lì力。
Cuốn tiểu thuyết này đã ban cho nhân vật chính một sức sống kiên cường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây