改良
gǎiliáng
cải tiến, cải tạo, sửa đổi cho tốt hơn (kỹ thuật, giống, đất...).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cải tiến, cải tạo, sửa đổi cho tốt hơn (kỹ thuật, giống, đất...).
Ví dụ (8)
xuéjiāmenzhèng zài gǎi liángshuǐdàopǐn zhǒng
Các nhà khoa học đang nỗ lực cải tiến giống lúa nước.
tōng guògǎi liángtǔr ǎngzhèdeliáng shichǎnliàng gāole
Thông qua việc cải tạo đất đai, sản lượng lương thực ở đây đã tăng lên rất nhiều.
gǎi liánglezhēngtuīdònglegōng mìng
Watt đã cải tiến máy hơi nước, thúc đẩy cuộc cách mạng công nghiệp.
zhèshìzhǒngjīng guògǎi liángdexīnxíngyào
Đây là một loại thuốc kiểu mới đã qua cải tiến.
wèi leshì yìngshì chǎng qiúgōng chǎnggǎi liángleshēng chǎngōng
Để thích ứng với nhu cầu thị trường, nhà máy đã cải tiến quy trình sản xuất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây