Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
盖章
gàizhāng
đóng dấu, đóng mộc.
Hán việt: cái chương
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "盖章" (gàizhāng) nghĩa là "đóng dấu", ghép bởi: 盖 (gài): che + 章 (zhāng): Chương.

Thành phần cấu tạo

盖章
gàizhāng
đóng dấu
羊
皿
音
十

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đóng dấu, đóng mộc.
Ví dụ (8)
zhè这fèn份hé tong合同bì xū必须qiān签zì字gài zhāng盖章hòu后cái才néng能shēng xiào生效。
Hợp đồng này bắt buộc phải ký tên và đóng dấu mới có hiệu lực.
qǐng请qù去cái wù财务shì室zhǎo找wáng王kuài jì会计gài zhāng盖章。
Vui lòng đến phòng tài vụ tìm kế toán Vương để đóng dấu.
tā他zài在shēn qǐng申请biǎo表shàng上gài盖le了yī一gè个xiān鲜hóng红de的yìn印zhāng章。
Anh ấy đã đóng một con dấu đỏ chót lên đơn đăng ký.
zhè这wén jiàn文件méi没gài zhāng盖章,kǒng pà恐怕bù不néng能yòng用。
Văn bản này chưa đóng dấu, e là không dùng được.
xiàn zài现在de的diàn电zǐ子fā piào发票yě也dōu都yǒu有diàn电zǐ子gài zhāng盖章。
Hóa đơn điện tử bây giờ cũng đều có đóng dấu điện tử.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây