杠杆
gànggǎn
đòn bẩy, đòn bẫy (vật lý), đòn bẩy (tài chính/kinh tế).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đòn bẩy, đòn bẫy (vật lý), đòn bẩy (tài chính/kinh tế).
Ví dụ (8)
āshuōguo:“gěizhīdiǎnjiùnéngyònggàng gǎnqiào qiú。”
Archimedes từng nói: "Hãy cho tôi một điểm tựa, tôi có thể dùng đòn bẩy để bẩy cả trái đất lên."
guò shǐ yòng使jīn rónggàng gǎnhuìzēng jiātóu fēng xiǎn
Sử dụng đòn bẩy tài chính quá mức sẽ làm tăng rủi ro đầu tư.
zhèng yòngshuìshōuzuò wéitiáo jiéjīng degàng gǎn
Chính phủ sử dụng thuế thu nhập như một đòn bẩy để điều tiết kinh tế.
zhèkuàishí toutàizhòngle men yàogēnjiē shidegàng gǎn
Tảng đá này nặng quá, chúng ta cần một cái đòn bẩy chắc chắn.
zhèng zàijìn xínggàng gǎnhuàjiàng zhàishuǐ píng
Doanh nghiệp đang tiến hành giảm đòn bẩy (giảm nợ) để hạ thấp mức độ nợ nần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây