高峰
gāofēng
đỉnh cao, ngọn núi cao, giờ cao điểm, mức cao nhất.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đỉnh cao, ngọn núi cao, giờ cao điểm, mức cao nhất.
Ví dụ (8)
wèi lekāishàng bāngāo fēngměi tiānhěnzǎojiùchūmén
Để tránh giờ cao điểm đi làm, ngày nào tôi cũng ra khỏi nhà từ rất sớm.
zàisānshísuìshí dàoleshì degāo fēng
Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp vào năm 30 tuổi.
yǒngpān xuégāo fēngshìměi yánrén yuándemèng xiǎng
Dũng cảm leo lên đỉnh cao khoa học là ước mơ của mỗi nhà nghiên cứu.
xiàshìyòngdiàngāo fēngqǐng jiājié yuēyòngdiàn
Mùa hè là giai đoạn cao điểm dùng điện, xin mọi người hãy tiết kiệm điện.
zhèqúnshānliánmiángāo fēngyún
Nơi đây núi non trùng điệp, những ngọn núi cao chọc trời (nhập vân).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây