Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
高考
gāokǎo
kỳ thi đại học, thi đại học (tại Trung Quốc).
Hán việt: cao khảo
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "高考" (gāokǎo) mang nghĩa "thi đại học", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 考 (kǎo - khảo): "thi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考).

Thành phần cấu tạo

高考
gāokǎo
thi đại học
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kỳ thi đại học, thi đại học (tại Trung Quốc).
Ví dụ (5)
zài在zhōngguó中国,gāokǎo高考bèi被shìwéi视为gǎibiàn改变mìngyùn命运de的yí一cì次zhòngyào重要jīhuì机会。
Ở Trung Quốc, thi đại học được coi là một cơ hội quan trọng để thay đổi số phận.
In China, the gaokao is regarded as an important opportunity to change one's fate.
wèile为了bèi备zhàn战gāokǎo高考,tā他měitiān每天zhǐ只shuì睡wǔ五gè个xiǎoshí小时。
Để chuẩn bị chiến đấu cho kỳ thi đại học, mỗi ngày cậu ấy chỉ ngủ 5 tiếng.
To prepare for the gaokao, he slept only five hours a day.
gāokǎo高考chéngjì成绩gōngbù公布le了,tā他kǎoshàng考上le了lǐxiǎng理想de的dàxué大学。
Điểm thi đại học đã công bố, cậu ấy đã thi đậu vào trường đại học lý tưởng.
The gaokao results were released, and he got into his ideal university.
gāokǎo高考qījiān期间,kǎochǎng考场zhōuwéi周围jìnzhǐ禁止míngdí鸣笛。
Trong thời gian thi đại học, xung quanh trường thi cấm bấm còi xe.
During the gaokao, honking is prohibited around test centers.
suīrán虽然gāokǎo高考hěn很zhòngyào重要,dàn但tā它bìng并bú不shì是wéiyī唯一de的chūlù出路。
Tuy thi đại học rất quan trọng, nhưng nó không phải là lối thoát duy nhất.
Although the gaokao is very important, it is not the only path forward.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây