稿件
gǎojiàn
bản thảo, bài vở (gửi đăng báo), bài viết.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bản thảo, bài vở (gửi đăng báo), bài viết.
Ví dụ (8)
biān měi tiānhuìshōudàoliàngdegǎo jiàn稿
Ban biên tập mỗi ngày đều nhận được một lượng lớn bài vở (bản thảo) gửi đến.
qǐngzàigǎo jiàn稿wěizhùmíngníndelián fāng shì
Vui lòng ghi rõ phương thức liên hệ của bạn ở cuối bản thảo.
zhèpiāngǎo jiàn稿 jīngbèiyòngle
Bài viết này đã được nhận (duyệt đăng) rồi.
duìzhèpiāngǎo jiàn稿jìn xíngleduōxiū gǎi
Anh ấy đã tiến hành sửa chữa bản thảo này rất nhiều lần.
guǒshìshǒuxiěgǎo jiàn稿qǐnggōngzhěng
Nếu là bản thảo viết tay, vui lòng viết chữ ngay ngắn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây