Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
告辞
gàocí
xin phép ra về, từ biệt.
Hán việt: cáo từ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "告辞" (gàocí) nghĩa là "xin phép ra về", ghép bởi: 告 (gào): thông báo + 辞 (cí): lời nói.

Thành phần cấu tạo

告辞
gàocí
xin phép ra về
⺧
口
舌
辛

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xin phép ra về, từ biệt.
Ví dụ (8)
shíjiān时间bù不zǎo早le了,wǒ我jiù就xiān先gàocí告辞le了。
Thời gian không còn sớm nữa, tôi xin phép cáo từ (về) trước đây.
tā他qǐ起shēn身xiàng向zhǔrén主人gàocí告辞。
Anh ấy đứng dậy xin phép chủ nhà ra về.
bù不biàn便jiǔ久liú留,wǒmen我们jiù就cǐ此gàocí告辞。
Không tiện ở lâu, chúng tôi xin cáo từ tại đây.
kèrén客人fēnfēn纷纷gàocí告辞lí离qù去。
Khách khứa lần lượt cáo từ ra về.
wǒ我yǒu有jí急shì事,bùdébù不得不tíqián提前gàocí告辞。
Tôi có việc gấp, đành phải xin phép về sớm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây