告诫
gàojiè
răn dạy, khuyên răn, cảnh báo, giáo huấn.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:răn dạy, khuyên răn, cảnh báo, giáo huấn.
Ví dụ (8)
lǎo shīzài sāngào jiè menyàozhù kǎochǎng
Thầy giáo năm lần bảy lượt răn dạy chúng tôi phải chú ý kỷ luật phòng thi.
qīndegào jiè zhímíngzàixīn
Lời răn dạy của cha tôi vẫn luôn khắc ghi trong lòng.
yóu méiyǒutīngcónggào jièfànlecuò
Do không nghe theo lời khuyên răn (cảnh báo), anh ấy đã phạm sai lầm lớn.
shēnggào jièbìngrén jièyān
Bác sĩ nghiêm túc cảnh báo bệnh nhân bắt buộc phải cai thuốc lá.
yán degào jièxià shǔyàoquánmóu
Ông ấy nghiêm khắc răn đe cấp dưới không được lợi dụng chức quyền mưu lợi riêng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây