恭敬
gōngjìng
cung kính, kính cẩn, lễ phép, tôn trọng.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cung kính, kính cẩn, lễ phép, tôn trọng.
Ví dụ (8)
duìlǎo shīdetài fēi chánggōng jìng
Thái độ của cậu ấy đối với thầy giáo vô cùng cung kính.
xué shēngmengōng jìngdexiàngjiào shòulegōng
Các sinh viên cung kính cúi chào giáo sư một cái.
menyàogōng jìngdeduì dàiměiwèizhǎng bèi
Chúng ta phải đối đãi một cách cung kính với mỗi một người lớn tuổi.
shuāngshǒugōng jìngdejiēguò
Anh ấy cung kính dùng hai tay nhận lấy món quà.
zàizhè zhuāng yándechǎng jiādōuxiǎn dehěngōng jìng
Ở nơi trang nghiêm này, mọi người đều tỏ ra rất kính cẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây