Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
攻克
gōngkè
chinh phục, đánh chiếm, khắc phục (khó khăn), tìm ra giải pháp, làm chủ (công nghệ).
Hán việt: công khắc
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "攻克" (gōngkè) nghĩa là "chiếm được", ghép bởi: 攻 (gōng): Tấn công + 克 (kè): Khắc phục.

Thành phần cấu tạo

攻克
gōngkè
chiếm được
工
攵
十
兄

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chinh phục, đánh chiếm, khắc phục (khó khăn), tìm ra giải pháp, làm chủ (công nghệ).
Ví dụ (8)
kēxué科学jiā家men们zhèngzài正在nǔlì努力gōngkè攻克áizhèng癌症zhè这yī一yī医xué学nán难tí题。
Các nhà khoa học đang nỗ lực chinh phục (tìm cách chữa trị) vấn đề nan giải y học là ung thư.
jīngguò经过sān三tiān天sān三yè夜de的jī激zhàn战,wǒ我jūn军zhōngyú终于gōngkè攻克le了dírén敌人de的bǎo堡lěi垒。
Sau ba ngày ba đêm kịch chiến, quân ta cuối cùng đã đánh chiếm được pháo đài của địch.
zhǐyào只要dàjiā大家tuánjié团结yīzhì一致,jiù就méi没yǒu有gōngkè攻克bù不liǎo了de的nán难guān关。
Chỉ cần mọi người đoàn kết một lòng, thì không có khó khăn nào là không thể vượt qua.
jìshù技术tuán团duì队chénggōng成功gōngkè攻克le了xīn芯piàn片zhìzào制造de的héxīn核心jìshù技术。
Đội ngũ kỹ thuật đã thành công làm chủ (chinh phục) công nghệ cốt lõi trong chế tạo chip.
wǒmen我们yào要gōngkè攻克yǔyán语言zhàngài障碍,cái才néng能gèng更hǎo好de地jiāoliú交流。
Chúng ta phải khắc phục rào cản ngôn ngữ thì mới có thể giao lưu tốt hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây