功效
HSK7-9
—
Phân tích từ 功效
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hiệu quả, công dụng, tác dụng (thuốc, mỹ phẩm...).
Ví dụ (8)
这种中药具有止咳化痰的功效。
Loại thuốc đông y này có công hiệu giảm ho tan đờm.
经常食用绿茶有抗衰老的功效。
Thường xuyên uống trà xanh có tác dụng (công hiệu) chống lão hóa.
这款护肤品主打美白保湿的功效。
Sản phẩm dưỡng da này chủ yếu đánh vào công dụng làm trắng và giữ ẩm.
由于存放太久,这药已经失去了功效。
Do để quá lâu, thuốc này đã mất đi công hiệu.
运动不仅能强身健体,还有减肥的功效。
Vận động không chỉ giúp cường thân kiện thể mà còn có hiệu quả giảm cân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây