Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
工艺品
gōngyìpǐn
đồ thủ công mỹ nghệ, hàng mỹ nghệ, vật phẩm nghệ thuật.
Hán việt: công nghệ phẩm
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "工艺品" (gōngyìpǐn) mang nghĩa "đồ thủ công mỹ nghệ", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 艺 (yì - nghệ): "Nghệ thuật" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 艺: Đôi bàn tay khéo léo cắt tỉa cành cỏ hoa (艹) uốn lượn mềm mại như đám mây nhỏ (乙) tạo nên tác phẩm nghệ thuật tinh tế (艺). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

工艺品
gōngyìpǐn
đồ thủ công mỹ nghệ
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
艺
yì • nghệ
Nghệ thuật
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
乙
Ất
Âm đọc (phía dưới)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồ thủ công mỹ nghệ, hàng mỹ nghệ, vật phẩm nghệ thuật.
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的gōngyìpǐn工艺品zhìzuò制作jīngměi精美,shēnshòu深受yóukè游客xǐ'ài喜爱。
Đồ thủ công mỹ nghệ ở đây được chế tác tinh xảo, rất được du khách yêu thích.
The handicrafts here are exquisitely made and are very popular with tourists.
zhè这gè个huāpíng花瓶bùjǐn不仅shì是rìyòngpǐn日用品,gèng更shì是yí一jiàn件gōngyìpǐn工艺品。
Cái bình hoa này không chỉ là đồ dùng hàng ngày, mà còn là một tác phẩm nghệ thuật thủ công.
This vase is not only a household item, but also a work of handicraft.
zhè这jiàn件mínjiān民间gōngyìpǐn工艺品jùyǒu具有hěn很gāo高de的shōucáng收藏jiàzhí价值。
Món đồ thủ công dân gian này có giá trị sưu tầm rất cao.
This folk handicraft has great collectible value.
tā他zài在lǚyóu旅游shí时mǎi买le了hěn很duō多jùyǒu具有dāngdì当地tèsè特色de的xiǎo小gōngyìpǐn工艺品。
Khi đi du lịch, anh ấy đã mua rất nhiều đồ mỹ nghệ nhỏ mang đặc sắc địa phương.
He bought many small handicrafts with local特色 while traveling.
zhōngguó中国chuántǒng传统de的gōngyìpǐn工艺品zài在guójì国际shìchǎng市场shàng上hěn很yǒumíng有名。
Đồ thủ công mỹ nghệ truyền thống của Trung Quốc rất nổi tiếng trên thị trường quốc tế.
Traditional Chinese handicrafts are well known in the international market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây