构思
gòusī
cấu tứ, lên ý tưởng, phác thảo (trong đầu), dàn ý, ý đồ nghệ thuật.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cấu tứ, lên ý tưởng, phác thảo (trong đầu), dàn ý, ý đồ nghệ thuật.
Ví dụ (8)
zhèxiǎo shuōdegòu fēi cháng
Cấu tứ (ý tưởng cốt truyện) của cuốn tiểu thuyết này vô cùng độc đáo.
zàidòngzhīqiánxiānzàinǎohǎigòu lehěnjiǔ
Trước khi đặt bút viết, anh ấy đã phác thảo ý tưởng trong đầu rất lâu.
zhèshìgòu qiǎo miàodeshè fāng àn
Đây là một phương án thiết kế có ý tưởng rất khéo léo.
huàjiāzhèng zàigòu xīndeshānshuǐhuà
Họa sĩ đang tìm ý tưởng (cấu tứ) cho một bức tranh sơn thủy mới.
wén zhāngdegòu yàoyánjǐnluó yàoqīng
Cấu tứ của bài văn phải chặt chẽ, logic phải rõ ràng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây